ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰥅
Bảng phân tích âm vị 𰥅
Ēn
(Chữ cổ của người Tráng) Đứng thẳng, ngực ưỡn ra, bụng phình ra (giống tư thế tự tin, vững chãi như người Việt nói 'ưỡn ngực, phình bụng').
〈古壮字〉读音enj,挺胸,腆肚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép