Chữ cổ của người Thái, đọc là 'ra'. Ví dụ: trong từ '睞𰥸' nghĩa là hoàng hôn, lúc chiều tà (như ánh sáng cuối ngày làm ta nhớ đến cảnh chiều vàng rực rỡ).
〈古壮字〉读音ra。〔睞~〕黄昏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
Hình thái radical:
⿰,目,茶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
目
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép