Bản dịch của từ 𰧕 trong tiếng Việt
𰧕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | N/A | N/A | N/A |
𰧕 (Động từ)
【cháng】
01
(Phương ngữ) Cọ xát, chà xát; ví dụ như chà que diêm để bật lửa hoặc chà lên chỗ ngứa.
〈方言〉磨擦;蹭。例如:~根火柴点灯|~痒痒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là 'chang', chỉ việc sửa chữa, vá víu trên thuyền ven biển, như công việc tốn công sức.
〈韩国释义〉读音chang,边船~修补役费事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
