Bản dịch của từ 𰧕 trong tiếng Việt

𰧕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊN/AN/AN/A

𰧕 (Động từ)

cháng
01

(Phương ngữ) Cọ xát, chà xát; ví dụ như chà que diêm để bật lửa hoặc chà lên chỗ ngứa.

〈方言〉磨擦;蹭。例如:~根火柴点灯|~痒痒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Đọc là 'chang', chỉ việc sửa chữa, vá víu trên thuyền ven biển, như công việc tốn công sức.

〈韩国释义〉读音chang,边船~修补役费事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰧕
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【SANG】
Hình thái radical:
⿰,石,倉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép