Bản dịch của từ 𰨥 trong tiếng Việt
𰨥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sèn | ㄙㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𰨥 (Danh từ)
【sèn】
01
〈theo cách hiểu ở Việt Nam〉 giống như chữ “𥏋” (một chữ Hán ít dùng).
〈越南释义〉同“𥏋”。
Ví dụ
02
〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là semz, nghĩa là bổ (cây giống), cấy thêm. Ví dụ: 〔~稼〕bổ cấy mạ (cấy thêm cây giống).
〈古壮字〉读音semz,补(苗),补种。〔~稼〕补插秧苗。
Ví dụ
