Bản dịch của từ 𰨥 trong tiếng Việt

𰨥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sèn

ㄙㄣˋN/AN/AN/A

𰨥 (Danh từ)

sèn
01

〈theo cách hiểu ở Việt Nam〉 giống như chữ “𥏋” (một chữ Hán ít dùng).

〈越南释义〉同“𥏋”。

Ví dụ
02

〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là semz, nghĩa là bổ (cây giống), cấy thêm. Ví dụ: 〔~〕bổ cấy mạ (cấy thêm cây giống).

〈古壮字〉读音semz,补(苗),补种。〔~稼〕补插秧苗。

Ví dụ
𰨥
Bính âm:
【sèn】【ㄙㄣˋ】【TẨM】
Hình thái radical:
⿰,禾,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép