ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰨯
Bảng phân tích âm vị 𰨯
N/A
〈chữ cổ của người Thái〉 rơm rạ, như rơm lúa (giúp nhớ: phiên ~ phơi rơm)
〈古壮字〉读音fiengz,稻草。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép