Giống như chữ '鐫', nghĩa là khắc, chạm trổ (như khắc chữ trên đá, gỗ). Dễ nhớ vì 'quyển' nghe như 'quyển sách' nhưng ở đây là 'khắc' để ghi lại nội dung sách.
同“鐫”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYỂN】
Hình thái radical:
⿱稚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép