ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰩪
Bảng phân tích âm vị 𰩪
Liào
Chữ cổ của người Tráng, đồng nghĩa với '撂' (bỏ lại, thả xuống như thả cỏ, bỏ mặc); dễ nhớ như 'liệu bỏ' (bỏ qua) trong tiếng Việt.
古壮字。同“撂”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép