(Phương ngữ) cái rổ tre hình bầu dục, lỗ thưa để sàng lọc thóc, gạo (giống như cái 'rá' trong tiếng Việt). Dùng trong vùng Ngô (Wu). Có thể đồng nghĩa với chữ '𬔺'.
〈方言〉竹制的稀孔扁圆形的容器(筛粮食用)。吴语。疑同“𬔺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tà】【ㄊㄚˋ】【THÁC】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép