〈chữ cổ của người Tráng〉 Giỏ đan bằng tre hoặc mây dùng để đựng đồ, như cái giỏ提篮 trong tiếng Trung, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến cái giỏ đựng hàng trong chợ Việt Nam.
〈古壮字〉读音giuq,提篮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄐㄧㄨˋ】【CỮU】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,救
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép