Bản dịch của từ 𰪬 trong tiếng Việt
𰪬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
𰪬 (Danh từ)
【wǎng】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là vaeng, chỉ loại cây lúa có chân giống chân vịt (gợi nhớ hình dáng chân vịt để dễ nhớ).
〈古壮字〉读音vaeng,鸭脚粟。
Ví dụ
02
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là vaeng, chỉ loại cỏ lúa dại như cỏ lác (dễ nhớ vì âm giống 'văng', cỏ lác thường mọc văng vãi khắp nơi).
〈古壮字〉读音vaeng,稗草。〔𣘁~〕稗草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
