Bản dịch của từ 𰪬 trong tiếng Việt

𰪬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇN/AN/AN/A

𰪬 (Danh từ)

wǎng
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là vaeng, chỉ loại cây lúa có chân giống chân vịt (gợi nhớ hình dáng chân vịt để dễ nhớ).

〈古壮字〉读音vaeng,鸭脚粟。

Ví dụ
02

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là vaeng, chỉ loại cỏ lúa dại như cỏ lác (dễ nhớ vì âm giống 'văng', cỏ lác thường mọc văng vãi khắp nơi).

〈古壮字〉读音vaeng,稗草。〔𣘁~〕稗草。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰪬
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿰,米,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép