Bản dịch của từ 𰪹 trong tiếng Việt
𰪹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nèi | ㄋㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𰪹 (Động từ)
【nèi】
01
(chữ cổ của người Thái) đọc là nem, nghĩa là dán chặt như dán giấy lên tường (giúp nhớ: nem dán chặt như nem cuốn)
〈古壮字〉读音nem,贴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(chữ cổ của người Thái) đọc là nem, nghĩa là gắn bó, bám chặt (như nem bám chặt vào bánh tráng)
〈古壮字〉读音nem,附着。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
