(theo nghĩa Hàn Quốc) giống như “辉” – rực rỡ, sáng chói như ánh sáng lung linh trong đêm, dễ nhớ như từ “huy” trong tiếng Việt chỉ sự sáng sủa, huy hoàng
〈韩国释义〉同“辉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【辉】
Hình thái radical:
⿰,米,軍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
米
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép