Bản dịch của từ 𰫨 trong tiếng Việt
𰫨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | N/A | N/A | N/A |
𰫨 (Động từ)
【zhì】
01
Cùng nghĩa với chữ “trị” (quản lý, điều khiển) trong tiếng Việt, dễ nhớ như “trị bệnh” để làm chủ bệnh tật.
同“治”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cùng nghĩa với chữ “y” (vui vẻ, dễ chịu), dễ nhớ như “yên tâm” để cảm thấy an vui.
同“怡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cùng nghĩa với chữ “từ” (lời nói, từ ngữ), dễ nhớ như “từ bi” để nói lời nhân ái.
同“辞”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
