Bản dịch của từ 𰭒 trong tiếng Việt

𰭒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

𰭒 (Tính từ)

méng
01

Giống như chữ '', thường dùng để chỉ sự che phủ, mờ mịt hoặc bị lừa dối (nhớ câu 'mông mờ như màn sương').

同“蒙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰭒
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Hình thái radical:
⿱,冈,冡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép