Giống chữ “聪” (thông minh, lanh lợi); chữ viết của nước Sở dùng trong thời cổ đại (giúp nhớ chữ này liên quan đến sự thông minh như “thông” trong tiếng Việt).
同“聪”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【TÒNG】
Hình thái radical:
⿰,耳,午
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
耳
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép