Giống như chữ '臗' (khoán), thường dùng để chỉ phần thịt hoặc da ở chân; dễ nhớ như 'khoán' trong 'khoán chân' (phần thịt chân), giúp liên tưởng đến hình ảnh chân người.
同“臗”。
Ví dụ
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOÁN】
Hình thái radical:
⿰,肉,寛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
肉
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép