Bản dịch của từ 𰰍 trong tiếng Việt

𰰍

Đại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèn

ㄓㄣˋN/AN/AN/A

𰰍 (Đại từ)

zhèn
01

Cách xưng hô của vua chúa, nghĩa là 'ta' hoặc 'trẫm' (giống như vua tự xưng mình trong tiếng Việt), dùng trong thời cổ đại, đặc biệt là nước Sở.

同“朕”。楚国文字隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰰍
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẪM】
Hình thái radical:
⿰,舟,⿳,八,一,𠬞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép