Cùng nghĩa với chữ “朝” (triều), chỉ thời gian ban ngày hoặc triều đại vua chúa (như triều đại nhà Nguyễn). Dễ nhớ như câu: “Sáng sáng nhìn triều mặt trời lên”.
同“朝”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【cháo】【ㄔㄠˊ】【TRIỀU】
Hình thái radical:
⿰,𠦝,舟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
舟
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép