Bản dịch của từ 𰰡 trong tiếng Việt

𰰡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

𰰡 (Tính từ)

méng
01

Là chữ giản thể thứ hai của các chữ “” (mông, che phủ), “” (mông, mờ mịt), “” (mông, mờ sương), và “” (mông, cây chanh) – dễ nhớ vì đều có âm 'mông' như tiếng Việt 'mông mơ', tượng trưng cho sự mờ ảo, che phủ.

“蒙”、“朦”、“曚”和“檬”的二简字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰰡
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Hình thái radical:
⿱,𫇦,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép