Bản dịch của từ 𰰡 trong tiếng Việt
𰰡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méng | ㄇㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𰰡 (Tính từ)
【méng】
01
Là chữ giản thể thứ hai của các chữ “蒙” (mông, che phủ), “朦” (mông, mờ mịt), “曚” (mông, mờ sương), và “檬” (mông, cây chanh) – dễ nhớ vì đều có âm 'mông' như tiếng Việt 'mông mơ', tượng trưng cho sự mờ ảo, che phủ.
“蒙”、“朦”、“曚”和“檬”的二简字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
