ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰱣
Bảng phân tích âm vị 𰱣
Niáng
〈chữ cổ của người Thái〉 Rơm rạ, như rơm lúa (giúp nhớ: nhương ~ rơm, dễ liên tưởng đến vật liệu khô, nhẹ dùng làm chất đốt hoặc làm thức ăn gia súc).
〈古壮字〉读音nyangj,稻草。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép