Bản dịch của từ 𰱷 trong tiếng Việt

𰱷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄖㄞˋㄗ˙N/AN/AN/A

𰱷 (Danh từ)

01

(Chữ cổ của người Tráng) da mặt bị sần sùi như bị bệnh tật, giống như bị bệnh thủy đậu làm mặt nổi mụn ( – tê, sần). Ví dụ: mặt anh ấy bị thủy đậu nên da mặt sần sùi.

〈古壮字〉读音raiz,麻(脸)。𬿇⿸疒楽𬻏𫖂~。他出天花脸麻了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Chữ cổ của người Tráng) hoa văn, họa tiết trên vải, như hoa vải sặc sỡ (花纹). Ví dụ: vải hoa có họa tiết đẹp.

〈古壮字〉读音raiz,花纹。〔䙀~〕花布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰱷
Bính âm:
【ㄖㄞˋㄗ˙】【LAI】
Hình thái radical:
⿰,來,花
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép