Bản dịch của từ 𰳦 trong tiếng Việt
𰳦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nié | ㄋㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𰳦 (Danh từ)
【nié】
01
〈古壮字〉đọc là ngieg, chỉ loài giao long trong thần thoại người Thái, sống ở vực sâu, gây họa hạn hán, sau bị trống đồng hóa giải, trời mới mưa (nhớ như câu 'ngieg giao long, trống đồng cứu mưa').
〈古壮字〉读音ngieg,蛟龙(壮族神话中的一种动物,住在深潭中作孽,使天久旱,后为铜鼓的化身所败,天才下雨)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈古壮字〉đọc là ngieg, chỉ loài bọ nước giống bọ cạp (còn gọi là nước tàng lang).
〈古壮字〉读音ngieg,水螳螂。
Ví dụ
