Bản dịch của từ 𰳦 trong tiếng Việt

𰳦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nié

ㄋㄧㄝˊN/AN/AN/A

𰳦 (Danh từ)

nié
01

古壮字〉đọc là ngieg, chỉ loài giao long trong thần thoại người Thái, sống ở vực sâu, gây họa hạn hán, sau bị trống đồng hóa giải, trời mới mưa (nhớ như câu 'ngieg giao long, trống đồng cứu mưa').

〈古壮字〉读音ngieg,蛟龙(壮族神话中的一种动物,住在深潭中作孽,使天久旱,后为铜鼓的化身所败,天才下雨)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

古壮字〉đọc là ngieg, chỉ loài bọ nước giống bọ cạp (còn gọi là nước tàng lang).

〈古壮字〉读音ngieg,水螳螂。

Ví dụ
𰳦
Bính âm:
【nié】【ㄋㄧㄝˊ】【NIẾT】
Hình thái radical:
⿰,虫,額
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép