ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰳬
Bảng phân tích âm vị 𰳬
Tú
Chữ cổ trong kim văn và lệ định, cùng nghĩa với chữ “徒” (đồng nghĩa với 'đồ' - người theo, học trò), dễ nhớ như 'đồ đệ' trong tiếng Việt.
金文隶定字。同“徒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép