ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰳷
Bảng phân tích âm vị 𰳷
Jiā
Nghi ngờ giống chữ “袈” (một loại áo cà sa của tăng sĩ Phật giáo), thường dùng trong từ cổ hoặc sách chữ Hán - Việt.
疑同“袈”。《番汉合时掌中珠》李范文,《夏汉字典》(2008) p. 346
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép