ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰴈
Bảng phân tích âm vị 𰴈
Mín
(Chữ Nùng cổ) Đọc là minj, nghĩa là bịt kín, lấp đầy chỗ hở hoặc khe nứt. Ví dụ: ~𰇌垟 là lấp kín khe tường, như dán kín vết nứt để không lọt gió.
〈古壮字〉读音minj,填补(裂缝)。〔~𰇌垟〕填补墙缝。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép