ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰶽
Bảng phân tích âm vị 𰶽
Sī
(chữ cổ của người Tráng) đọc là 'si', nghĩa là mua chịu, trả sau. Ví dụ: 〔氿内𰶽歐〕những chai rượu này là mua chịu (trả sau).
〈古壮字〉读音si,赊。〔氿内~歐〕这些酒是赊来的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép