ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰷒
Bảng phân tích âm vị 𰷒
Bèng
〈chữ cổ của người Thái〉 đọc là bengz, nghĩa là giá cả đắt đỏ. Ví dụ: 〔苝内~〕: Món rau này quá đắt (giá như 'bengz' thì không ai mua).
〈古壮字〉读音bengz,价钱贵。〔苝内~〕:这些菜太贵。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép