Bản dịch của từ 𰸋 trong tiếng Việt

𰸋

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēn

ㄍㄣN/AN/AN/A

𰸋 (Trạng từ)

gēn
01

Giống như 'theo', dùng để chỉ sự đi theo hoặc cùng với ai đó (như câu: bay cao vào mây, thẳng lên thẳng xuống, lộn nhào cùng nhau, điều kỳ diệu không thể tưởng tượng được).

同“跟”。原文:高入云中,直上直下,翻覆~斗,其妙不可想矣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰸋
Bính âm:
【gēn】【ㄍㄣ】【CÂN】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,后
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép