Bản dịch của từ 𰸱 trong tiếng Việt
𰸱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𰸱 (Danh từ)
【dàng】
01
Chữ cổ của người Thái đọc là daengh, nghĩa là khi trượt ngã thì mông chạm đất trước; kiểu ngồi xổm mông chạm đất gọi là 'mông đảng' (giúp nhớ hình ảnh ngã ngồi bệt xuống đất). Ví dụ: ~胻𬻓𭆛𠶊: Phát ra tiếng 'pạt đà' khi ngã ngồi bệt.
〈古壮字〉读音daengh,后面加“胻”,义为滑倒时屁股先着地;屁股蹲儿。~胻𬻓𭆛𠶊:啪嗒摔了个屁股蹲儿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
