Bản dịch của từ 𰸱 trong tiếng Việt

𰸱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàng

ㄉㄤˋN/AN/AN/A

𰸱 (Danh từ)

dàng
01

Chữ cổ của người Thái đọc là daengh, nghĩa là khi trượt ngã thì mông chạm đất trước; kiểu ngồi xổm mông chạm đất gọi là 'mông đảng' (giúp nhớ hình ảnh ngã ngồi bệt xuống đất). Ví dụ: ~𬻓𭆛𠶊: Phát ra tiếng 'pạt đà' khi ngã ngồi bệt.

〈古壮字〉读音daengh,后面加“胻”,义为滑倒时屁股先着地;屁股蹲儿。~胻𬻓𭆛𠶊:啪嗒摔了个屁股蹲儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰸱
Bính âm:
【dàng】【ㄉㄤˋ】【ĐẢNG】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,豋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép