Bản dịch của từ 𰹆 trong tiếng Việt

𰹆

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ái

ㄞˊN/AN/AN/A

𰹆 (Trạng từ)

ái
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là aij, có nghĩa là có thể, có lẽ (giống như 'ái' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì âm gần nhau).

〈古壮字〉读音aij,也许,大概;可能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là aij, chỉ trạng thái vật lớn bị nghiêng, xiên, ngả về phía sau (như tường nghiêng).

〈古壮字〉读音aij,(大的物体)歪斜;倾斜;后仰。垟~:墙倾斜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰹆
Bính âm:
【ái】【ㄞˊ】【ÁI】
Hình thái radical:
⿰,身,爱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép