Bản dịch của từ 𰹆 trong tiếng Việt
𰹆
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ái | ㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𰹆 (Trạng từ)
【ái】
01
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là aij, có nghĩa là có thể, có lẽ (giống như 'ái' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì âm gần nhau).
〈古壮字〉读音aij,也许,大概;可能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là aij, chỉ trạng thái vật lớn bị nghiêng, xiên, ngả về phía sau (như tường nghiêng).
〈古壮字〉读音aij,(大的物体)歪斜;倾斜;后仰。垟~:墙倾斜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
