Chữ giản thể thứ hai của '输', nghĩa là thua hoặc chuyển giao (như trong 'thua cuộc' hay 'chuyển hàng'). Dễ nhớ như 'thâu' trong 'thâu nhận' (nhận lấy, chuyển giao).
“输”的二简字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÂU】
Hình thái radical:
⿰,车,入
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
车
Số nét:
6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép