Bản dịch của từ 𰺪 trong tiếng Việt

𰺪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇN/AN/AN/A

𰺪 (Danh từ)

01

Giống chữ 𬔩, tên người, con của Vũ Đinh (như trong văn bản chữ giáp cốt và kim văn). (Nhớ: Tử tức là con, dễ liên tưởng đến con của vua Vũ Đinh)

同“𬔩”。〔子~〕人名,武丁之子。(《甲骨金文拓本》第43页)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰺪
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Hình thái radical:
⿱,辡,𠔿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép