Bản dịch của từ 𰺷 trong tiếng Việt
𰺷
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráo | ㄖㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
𰺷 (Động từ)
【ráo】
01
Nghĩa chưa rõ, chưa xác định – dễ nhớ vì chưa rõ nghĩa nên cần tìm hiểu thêm.
义未详。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một xã ở thành phố Nhiễu Thị, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc – nhớ như tên địa danh quen thuộc.
〔~市乡〕在江西宜春。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cùng nghĩa với “遶” (quanh quanh, đi vòng) – dễ nhớ như “nhiễu loạn” nghĩa là rối rắm quanh quẩn.
同“遶”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
