Bản dịch của từ 𰺷 trong tiếng Việt

𰺷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ráo

ㄖㄠˊN/AN/AN/A

𰺷 (Động từ)

ráo
01

Nghĩa chưa rõ, chưa xác định – dễ nhớ vì chưa rõ nghĩa nên cần tìm hiểu thêm.

义未详。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một xã ở thành phố Nhiễu Thị, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc – nhớ như tên địa danh quen thuộc.

〔~市乡〕在江西宜春。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cùng nghĩa với “” (quanh quanh, đi vòng) – dễ nhớ như “nhiễu loạn” nghĩa là rối rắm quanh quẩn.

同“遶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰺷
Bính âm:
【ráo】【ㄖㄠˊ】【NHIỄU】
Hình thái radical:
⿺,辶,尧
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép