ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰺿
Bảng phân tích âm vị 𰺿
Chuán
Cùng nghĩa với chữ “传” (truyền), dùng trong văn tự nước Sở cổ đại (chữ lệ định). Nhớ chữ này như truyền tin từ Sở xưa.
同“传”。楚国文字隶定字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép