Bản dịch của từ 𰻖 trong tiếng Việt

𰻖

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊN/AN/AN/A

𰻖 (Tính từ)

lóng
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là 'loeng', nghĩa là sai sót; lỗi lầm. Ví dụ: ~咟针𭧚, ~𭃠⿰乂隹: may sai dễ tháo, cắt sai khó sửa (như may vá bị lỗi thì dễ tháo ra, cắt sai thì khó chỉnh).

〈古壮字〉读音loeng,错;差错。~咟针𭧚,~咟𭃠⿰乂隹:缝错易拆,剪错难纠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰻖
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,弄,迷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép