Giống như chữ '荙', chỉ một loại cây hoặc vật gì đó liên quan đến thực vật (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'đa' là cây đa quen thuộc trong văn hóa Việt).
同“荙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐA】
Hình thái radical:
⿺,辶,⿱,芏,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
辵
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép