Bản dịch của từ 𰻙 trong tiếng Việt

𰻙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊN/AN/AN/A

𰻙 (Tính từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là dep, nghĩa là gần, sát bên; ví dụ: nhà anh ấy gần bờ sông (dễ nhớ như 'đẹp gần' để liên tưởng).

〈古壮字〉读音dep,靠近;接近。𭓨𬿇~𰊨汏:他家靠近河边。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰻙
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Hình thái radical:
⿰,近,枼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép