Giống như chữ “均” (quân), nghĩa là đều, đồng đều, dễ nhớ như câu 'đều như quân bài'. (Chữ này là dạng chữ cổ của nước Sở, dùng trong văn tự triều đại xưa).
同“均”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Hình thái radical:
⿰,里,匀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
里
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép