ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰼽
Bảng phân tích âm vị 𰼽
Xiāng
Chữ cổ của người Tráng, đọc là 'sieng', nghĩa là 'gắn, nẹp, khảm' (như khi 'tương' răng, tức là gắn răng giả).
〈古壮字〉读音sieng,镶。~𭷏:镶牙。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép