Cùng nghĩa với “冑” (trấu), chỉ loại giáp trụ bảo vệ thân thể, như giáp trụ chiến binh (nhớ câu: “鉀𰼾” là giáp trụ sắt chắc chắn như giáp trấu bảo vệ người lính).
同“冑”。〔鉀𰼾〕即“甲胄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRẤU】
Hình thái radical:
⿰,金,胄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
金
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép