Bản dịch của từ 𰽐 trong tiếng Việt

𰽐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

𰽐 (Danh từ)

01

Tên riêng của một vị vương tử triều Minh, cháu đời thứ mười của Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương, con trưởng của Vương công Côn Sơn, được phong năm 1588, mất năm 1593, không có con nối dõi, quốc gia Côn Sơn bị bãi bỏ.

朱朗~,明太祖朱元璋十世孙,韩宪王朱松九世孙,昆山恭顺王朱谟埦嫡一子,万历十六年(公元1588年)袭封,万历二十一年(公元1593年)薨,谥昆山庄简王,死后无子,昆山国除。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰽐
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
Hình thái radical:
⿰,金,嘗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép