Chữ giản thể được suy ra từ chữ '鍧' (một loại vật liệu hoặc dụng cụ kim loại), giúp nhớ dễ dàng qua liên tưởng đến vật kim loại quen thuộc trong đời sống.
“鍧”的类推简化字。
Ví dụ
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,钅,訇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
钅
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép