Bản dịch của từ 𰿘 trong tiếng Việt

𰿘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𰿘 (Danh từ)

01

Chữ cổ của người Tráng, đọc là maenz, nghĩa là đồng tiền (như tiền xu, đồng bạc). Ví dụ câu tục ngữ: “Một đồng muốn mua gan heo” (nghĩa là không có chuyện rẻ như vậy).

古壮字。读音maenz,元(钱);个(铜板)。~刄𭝒𮚜⿰月逹𭸘:一个铜板想买到猪肝(喻没这样便宜的事)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ Nôm, đồng nghĩa với chữ “𨷈” (chữ cổ dùng trong tiếng Nôm).

喃字。同“𨷈”。

Ví dụ
𰿘
Bính âm:
【NẶC】
Hình thái radical:
⿵,門,万
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép