(Chữ cổ của người Tráng) Đọc là sonj, nghĩa là vớt cá tôm bằng lưới nhỏ dày ở vùng nước nông (như vớt cá bằng cái rổ nhỏ, dễ nhớ như câu 'sonj sonj vớt cá con')
〈古壮字〉读音sonj,捞〔用织得很密的小鱼网在浅水的地方捞鱼虾〕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【sǒng】【ㄙㄨㄥˇ】【TÒNG】
Hình thái radical:
⿵,门,祘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
门
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép