Bản dịch của từ 𱁬 trong tiếng Việt

𱁬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄊㄞˋㄉㄡˋN/AN/AN/A

𱁬 (Danh từ)

01

Chữ ghép phức tạp nhất thế giới, dùng trong tên người và cửa hàng Nhật Bản (nhớ như một 'thái độ' cực kỳ phức tạp).

〈日本释义〉读音taito,daito,otodo。“䨺(dui4[日语音tai])+龘(da2[日语音tou])”合字。日本人名用字,商店名用字。有据可考的世界上笔画数最多的汉字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𱁬
Bính âm:
【ㄊㄞˋㄉㄡˋ】【THÁI ĐẬU】
Hình thái radical:
⿳,雲,⿲,雲,龍,雲,龖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
84

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép