Theo 《一切经音义》 giải thích: chữ 𱁸 là chữ viết sai của 矜 (tự kỷ, tự trọng), chính thể là 茍茍 (cực kỳ, rất nhiều), hoặc có thể lấy từ chữ 革 làm 𱁸, là chữ chuyển chú.
《一切经音义》:“亟淹(矜忆反俗字也正体作茍茍极也或从革作~转注字)。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Hình thái radical:
⿰,革,苟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
革
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép