ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𱂔
Bảng phân tích âm vị 𱂔
Lú
Giống như chữ “颅” nghĩa là hộp sọ, phần đầu chứa não (nhớ câu 'lô đầu' để liên tưởng đến đầu và hộp sọ).
同“颅”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép