Cùng nghĩa với chữ “履” (lữ) – nghĩa là đi giày, mang dép (như “lữ hành” – đi lại). Đây là chữ viết trong văn tự nước Sở, dùng trong triều đại nhà Tần (chữ lệ định).
同“履”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Hình thái radical:
⿰,⿱,舟,止,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
頁
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép