Là chữ giản thể thứ hai của các chữ “颠” (đỉnh), “巅” (đỉnh cao), và “癫” (điên rồ). Dễ nhớ như từ 'điên đảo' trong tiếng Việt, liên quan đến sự rối loạn hoặc đỉnh điểm.
“颠”、“巅”、“癫”的二简字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
Hình thái radical:
⿰,𰅴,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
页
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép