Bản dịch của từ 𱃡 trong tiếng Việt

𱃡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊN/AN/AN/A

𱃡 (Động từ)

01

〈phương ngữ〉 cho ăn, như mẹ cho con bú (dễ nhớ vì 'vũ' nghe giống 'vú' mẹ cho con bú). Ví dụ: Bé chỉ biết bú sữa, bú bánh sữa phải vũ cho bé ăn.

〈方言〉喂食。吴语。宝儿只会吃奶,吃奶糕要~把他吃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𱃡
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VŨ】
Hình thái radical:
⿰,飠,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép